Dầu nhờn biến thế Petrolimex NK Super Trans - Phuy 210L

Petrolimex SKU:
7.987.100 ₫/Thùng
  • Giá bán đã bao gồm phí vận chuyển đến khách hàng.
  • Có điểm bắt cháy cao và bốc hơi thấp.
  • Khả năng làm mát tốt: có tính giải nhiệt và hấp thụ nhiệt cao giúp sản bảo vệ tuổi thọ thiết bị.
  • Độ bền oxy hóa tuyệt vời, không gây ăn mòn trong quá trình sử dụng dài hạn.
  • Điện áp đánh thủng cao và hạn chế tình trạng tổn thất điện môi.
(Còn 5 sản phẩm)
Địa chỉ giao hàng
Đổi ,

Giao hàng tiêu chuẩn
Thanh toán tiền mặt/Online
Đổi trả & bảo hành
7 ngày miễn phí trả hàng
Hoàn tiền sau 7 - 14 ngày
100% hàng chính hãng
Được bán bởi
Đánh giá tích cực
0%
Giao hàng đúng hẹn
0%
Tỷ lệ phản hồi
0%

Chi tiết sản phẩm

Được thành lập vào năm 1994 với tiền thân là công ty Dầu Nhờn, Petrolimex hiện tại đã có một chỗ đứng vững vàng trên thị trường ở Việt Nam. Công ty hoạt động trên các lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các loại: dầu mỡ nhờn, nhựa đường và hóa chất.

Dầu nhờn biến thế NK Super Trans là loại dầu chuyên dụng cho quá trình lắp đặt các thiết bị trong mạng lưới điện thế công nghiệp để nâng cao hiệu quả truyền tải điện năng. Dầu phanh được tinh chế theo một quy trình đặc biệt đáp ứng được nhiều tiêu chuẩn thi công sau:

  • ASTM D 3487-88 Type II
  • IEC 296 - Class 1A/1982
  • KS C 2301 - Class 1, No 2/1985
  • JIS C 2320 - Class 1, No 2/No 4/1982

1. Các đặc điểm nổi bật của dầu nhờn biến thế NK Super Trans 

Dầu nhờn biến thế có tính điện cao thể hiện qua việc hạn chế gây tổn thất điện môi, điện trở cao và điện áp đánh thủng cao để bảo vệ tuổi thọ của các thiết bị điện trong quá trình sử dụng.

Dầu Super Trans có độ bền oxy hóa tuyệt đối, không gây ra hiện tượng ăn mòn và rò rỉ trong thời gian sử dụng dài hạn.

Với cấu tạo có độ nhớt cao, giàu tính hấp thụ nhiệt và giải nhiệt, dầu PCL có tác dụng làm mát tối ưu cho các thiết bị trong mạng lưới điện năng cao thế.

Đồng thời, sản phẩm có điểm bắt cháy và tính bốc hơi thấp nên lưu lượng thời gian hoạt động của dầu PCL Super Trans rất dài. Từ đó giúp người sử dụng hạn chế chi phí để bảo dưỡng thiết bị và thay dầu thường xuyên.

Dầu nhờ biến thế Petrolimex NK Super Trans - Phuy 210L

Dầu nhờ biến thế Petrolimex NK Super Trans - Phuy 210L

2. Ứng dụng của dầu nhờn biến thế Petrolimex NK Super Trans 

Được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy điện, các trạm biến áp, biến thế hoặc các động cơ điện của các nhà máy xí nghiệp.

Được sản xuất để chuyên dụng cho hệ thống điện năng hiện đại bao gồm các thiết bị khả dụng như:

- Máy biến thế

- Các biến trở

- Các máy cắt điện sử dụng cho các máy biến thế lưới điện

- Máy biến thế công nghiệp

- Các thiết bị điện như bộ phận như mạch chỉnh lưu, cầu dao ngắt mạch, bộ chuyển mạch.

3. Lưu ý khi sử dụng dầu nhờn biến thế NK Super Trans

Tránh tiếp xúc lâu với da mặc dù dầu không gây tác hại lớn cho sức khỏe và an toàn của người sử dụng.

Tránh xa tia lửa và các chất dễ cháy.

Tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt

Để đảm bảo dầu hoạt động đúng công suất và công dụng vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trước khi sử dụng.

Nên bảo quản sản phẩm trong nhà kho có mái che tránh thấm nước hoặc để ngoài trời gây mất thông tin ghi trên nhãn sản phẩm.

Lưu trữ dầu PCL Super Trans ở nhiệt độ phòng, không lưu trữ ở không gian có nhiệt độ lên 60 ºC hoặc quá lạnh và những nơi mặt trời chiếu trực tiếp.

Dầu nhờ biến thế Petrolimex NK Super Trans - Phuy 210L

Dầu nhờ biến thế Petrolimex NK Super Trans - Phuy 210L

4. Thông tin sản phẩm

  • Tên sản phẩm: Dầu nhờn biến thế
  • Mã sản phẩm: NK Super Trans
  • Thương hiệu: Petrolimex
  • Dòng sản phẩm: IO
  • Dung tích: 210L
  • Đóng gói: Phuy kim loại

Thông số kỹ thuật:

Các tính chất

Phương Pháp Thử

Tiêu chuẩn

Kết quả

Lý học


Min

Max


Màu, max

ASTM D1500


0.5

0.5

Nhiệt độ chớp cháy, oC , min

ASTM D92

140


180

Sức căng bề mặt ở 25(C , dynes/cm)

ASTM D971

40


54

Điểm đông đặc, oC , max

ASTM D97


-30

-32

Tỷ trọng ở 15(C /15(C , max

ASTM D1298


0.895

0.835

Độ nhớt động học , cSt, max

ASTM D445




@ 100oC



3.0

2.301

@ 40oC



16.5

12.5

@ 0oC



76.0

61.66

Bề ngoài 

ASTM D1524

Trong & sáng

Trong & sáng

Tính chất điện 




Điện áp đánh thủng

ASTM D877




Điện cực đĩa , KV, min


30


70

Tổn thất điện môi, max

ASTM D924




@ 90oC



0.005

0.0015

Tính chất hoá học




Độ bền ôxi hoá, 120oC

ASTM D2440




* Sau164h:





Hàm lượng cặn,%, max




0.005

Trị số trung hòa, mgKOH/g, max



0.28

0.135

Ăn mòn

ASTM D1275

/D130

Không ăn mòn

Không ăn mòn

Hàm lượng nước, ppm, max

ASTM D1533


40

12

Trị số axit , mgKOH/g, max

ASTM D974


0.03

  1. 0.0032

Hàm lượng PCB, ppm

ASTM D4059

Không có

không có


Hộp thư góp ý
Ý kiến của quý khách giúp chúng tôi hoàn thiện hơn