Giảm 30%
Bộ 9 tủ 366cm CSPS VNGS3661BC2

Bộ 9 tủ 366cm CSPS VNGS3661BC2

Tủ, kệ CSPS
SSKU:
SSKU:
Tủ, kệ CSPS
34.947.000 đ/Cái
49.918.000 đ-30%
  • Tủ chịu được trọng tải lớn, với độ bền cao
  • Cất giữ đồ nghề tránh thất thoát, mất đồ nghề, dụng cụ 
  • Tủ đồ nghề được phủ lớp sơn chống lại khả năng ăn mòn
3 sản phẩm
Địa chỉ giao hàng
Thay đổiHồ Chí Minh
Phí vận chuyển
Thanh toán tiền mặt và Online
Đổi trả & bảo hành
7 ngày miễn phí trả hàng
Hoàn tiền sau 7 - 14 ngày
100% hàng chính hãng
Được bán bởi

    Chi tiết sản phẩm

    Bộ 9 tủ 366cm CSPS VNGS3661BC2 giúp bạn sắp xếp khu vực làm việc hiệu quả, là một trang bị cần thiết cho nhà máy, garage, cửa hàng hay văn phòng làm việc

    Là một thương hiệu Đài Loan chuyên về sản xuất tủ đồ nghề, bàn dụng cụ xuất khẩu qua thị trường Mỹ, CSPS xây dựng nhà máy tại Việt Nam từ năm 2005 tại Bình Dương với 01 nhà xưởng chuyên sản xuất Tủ dụng cụ, bàn dụng cụ xuất qua Mỹ theo OEM và ODM. Lần lượt các năm 2015, 2016, CSPS mở rộng thêm 02 nhà xưởng nhằm phục vụ cho nhu cầu sản lượng và số lượng đơn đặt hàng ngày càng gia tăng. Năm 2018, CSPS định hướng phát triển sản phẩm tủ đồ nghề, bàn dụng cụ vào thị trường Việt Nam và chọn FABINA Tools & Safety là đối tác chính cho việc phân phối các sản phẩm trên cả nước.

    Thế mạnh của CSPS đến từ:

    • Dây chuyền sản xuất tự động tại Việt Nam
    • Quản lý chất lượng theo ISO9001:2015
    • Nguyên vật liệu đầu vào chất lượng cao
    • Đội ngũ cán bộ công nhân viên nhiều kinh nghiệm.

    1. Ưu điểm vượt trội của bộ 9 tủ 366cm CSPS VNGS3661BC2

    Bộ 9 tủ đựng dụng cụ cơ khí trong garage được sản xuất bằng nguyên liệu thép sơn tĩnh điện theo tiêu chuẩn ASTM của Mỹ đảm bảo tính vững chắc và độ bền màu sơn lên tới 10 năm.. Đảm bảo độ vững chắc của kết cấu, chịu được tải trọng lớn đồng thời cũng vô cùng đơn giản, linh hoạt khi tháo lắp, di chuyển.

    Sản phẩm này được thiết kế bởi đội ngũ kỹ sư chuyên nghiệp cùng năng lực sản xuất tối ưu của CSPS do đó đáp ứng được đầy đủ các yếu tố đẹp và đa dụng.

    Bộ 9 tủ đựng dụng cụ cơ khí CSPS có các chi tiết chuyển động vận hành siêu bền với khả năng chịu lực lớn.

    Bộ tủ CSPS là bộ sản phẩm đầy đủ nhất, hoàn thiện nhất, đáp ứng được gần như toàn bộ yêu cầu công việc của một nhà xưởng, garage. Thiết kế hiện đại, sang trọng, gây ấn tượng với mọi người ngay từ cái nhìn đầu tiên.

    Bộ 9 tủ 366cm CSPS VNGS3661BC2

    Bộ 9 tủ 366cm CSPS VNGS3661BC2

    2. Ứng dụng của bộ 9 tủ 366cm CSPS VNGS3661BC2

    Bộ 9 tủ đựng dụng cụ cơ khí tháo lắp linh hoạt được ứng dụng phổ biến trong các lĩnh vực garage, nhà máy, nhà xưởng gia công cơ khí… với chức năng cất giữ, sắp xếp công cụ dụng cụ, trang thiết bị cần thiết cho kỹ sư và công nhân khi thao tác các công việc chuyên môn..

    Bộ 9 tủ 366cm CSPS đựng dụng cụ cơ khí siêu chịu lực cũng có thểtrở thành bàn nguội để người thợ trực tiếp thao tác, gia công sản phẩm trên đó..

    dụng cụ cơ khí siêu bền được dùng kết hợp với các loại dụng cụ cầm tay, công cụ dụng cụ, tủ đựng dụng cụ, tủ dụng cụ cơ khí, kệ sắt để hàng… như là một giải pháp hoàn thiện cho ngành sửa chữa ô tô, xe máy, máy công cụ, gia công kim loại, cơ khí chính xác hay các ngành lắp ráp linh kiện. của các bạn.

    Bộ tủ CSPS đựng dụng cụ cơ khí trong nhà xưởng vô cùng linh hoạt, có thể tùy ý sắp xếp, di chuyển tới mọi khu vực làm việc. Ngoài ra, cũng được dùng để lưu trữ các loại vật tư tiêu hao như ốc vít, bulong, đai ốc, keo dán…


    THÔNG SỐ KỸ THUẬT 

    1. THÔNG SỐ CHUNG / GENERAL SPECS

    Kích thước đóng gói
    Package dimension

    Tủ cao/Two door cabinet: 96cm W x 68cm D x 139cm H. Số lượng/Quantity: 02.
    Tủ thấp/Door base cabinet: 96cm W x 68cm D x 76cm H. Số lượng/Quantity: 02.

    Bàn điều chỉnh chiều cao tự động/ Power adjustable height top table: 170cm W x 76cm D x 19cm H. Số lượng/Quantity: 01.

    Khối lượng đóng gói
    Gross weight

    Tủ cao/ Two door cabinet:  119 kg.

    Tủ thấp/Door base cabinet: 71 kg.

    Bàn điều chỉnh chiều cao tự động/ Power adjustable height top table: 66 kg.

    Kích thước sử dụng
    Assembled dimension

    Tủ cao/Two door cabinet: 91cm W x 61.5cm D x 136cm H. Số lượng/Quantity: 02.

    Tủ treo tường/Wall cabinet: 61cm W x 35cm D x 61cm H. Số lượng/Quantity: 03.
    Tủ thấp/Door base cabinet: 91cm W x 61.5cm D x 75cm H. Số lượng/Quantity: 02.

    Bàn điều chỉnh chiều cao tự động/ Power adjustable height top table: 167cm W x 62cm D x 80-124cm H. Số lượng/Quantity: 01.

    Khối lượng sử dụng
    Net weight

    Tủ cao/Two door cabinet: 70 kg. Số lượng/Quantity: 02.

    Tủ treo tường/Wall cabinet: 16.5 kg. Số lượng/Quantity: 03.
    Tủ thấp/Door base cabinet: 64 kg. Số lượng/Quantity: 02.

    Bàn điều chỉnh chiều cao tự động/ Power adjustable height top table:61 kg. Số lượng/Quantity: 01.

    Bảo hành
    Warranty

    02 năm.

    02 years.

    2. TẢI TRỌNG / CAPACITY

    Tổng tải trọng/ Overall capacity

    Tủ cao/ Two door cabinet: 363 kg.

    Tủ treo tường/Wall cabinet: 136 kg.

    Tủ thấp/ Door base cabinet : 181 kg.

    Bàn điều chỉnh chiều cao tự động/ Power adjustable height top table: 136 kg.

    Hộc kéo/ Drawers

    Sử dụng ray trượt bi 03 tầng / Ball bearing slides.
    Tải trọng / Capacity: 90 kg / hộc kéo/ 2 cặp ray trượt.
    Chu kỳ đóng mở / Usage cycle: 40,000 lần.

    Ngăn tủ/ Compartments

    Ngăn di động tủ đứng: Số lượng: 04.

    3. KHÁC / OTHERS

    Khóa/ Locks

    Khóa tủ / Lock: 08. Lực kéo bung khóa: tối thiểu 45 kgf.

    Sơn phủ/ Coating

    Màu / Colour: đỏ / red.
    Kỹ thuật sơn tĩnh điện / Powder coating technology.
    Độ bền lớp phủ: 10 năm / 10 years.

    4. TIÊU CHUẨN / STANDARDS

    Ngoại quan/ Appearance

    • 16 CFR 1500.48/1500.49 (Scope widened): sharp point test.
    • 16 CFR 1303: lead-containing paint test.

    Sơn phủ/ Coating

    • ASTM B117 (mod.) & ASTM D610 (mod.): corrosion test.
    • ASTM D3363 (mod.): hardness test.
    • ASTM D2794: impact test.
    • ASTM D4752: Solvent resistance rub test.
    • ASTM D3359: Cross-cut tape test.

    Thép/ Steel

    • ASTM A1008: standard specification for steel.

    Chức năng/ Function

    • ANSI/BIFMA X 5.9: Storage unit test – Static load loading; dynamic loading; durability testing.